cuống họng

Học thuật
Thân thiện
cuống họng

Bé bị ho vì viêm cuống họng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đầu của khí quản nằmphía trong cổ, nơi tiếp giáp giữa hầu thực quản: "cuống họng" một bộ phận thuộc hệ hô hấp tiêu hóa, vai trò quan trọng trong việc dẫn khí thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cảm thấy đau rátcuống họng. (Anh ấy cảm thấy đau rátcuống họng.)
    • Bác sĩ nói tôi bị viêm cuống họng. (Bác sĩ nói tôi bị viêm cuống họng.)
    • Cảm giác vướng víu tại cuống họng khiến tôi khó nuốt. (Cảm giác vướng víu tại cuống họng khiến tôi khó nuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sưng cuống họng": tình trạng cuống họng bị phù nề, thường do viêm nhiễm.

    • Cơn cảm lạnh khiến tôi bị sưng cuống họng. (Cơn cảm lạnh khiến tôi bị sưng cuống họng.)
  • "khô cuống họng": cảm giác thiếu độ ẩm, khó chịuvùng này.

    • trong phòng máy lạnh lâu dễ bị khô cuống họng. (Ở trong phòng máy lạnh lâu dễ bị khô cuống họng.)
Biến thể từ gần giống
  • Họng (danh từ): chỉ chung khoangphía sau miệng mũi, nơi chứa amidan ngã ba của đường thở đường ăn. "Cuống họng" một phần cụ thể của "họng".
  • Yết hầu (danh từ): một cách gọi khác, tính chất văn chương hơn, chỉ phần trước cổ hoặc cổ họng nói chung.
  • Thanh quản (danh từ): bộ phận chứa dây thanh âm, nằm phía dưới họng, chức năng chính phát âm bảo vệ đường thở.
Từ đồng nghĩa
  • Hầu (danh từ): từ chỉ phần họng nói chung, thường dùng trong y học.
  • Cổ họng (danh từ): từ thông dụng hơn trong đời sống, chỉ toàn bộ vùng cổ phía trước liên quan đến việc nuốt thở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ "cuống họng")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "cuống họng")

cuống họng

Bé bị ho vì viêm cuống họng.

  1. dt. Phần đầu của khí quảnphía trong cổ: Viêm cuống họng.