cuống họng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần đầu của khí quản nằm ở phía trong cổ, nơi tiếp giáp giữa hầu và thực quản: "cuống họng" là một bộ phận thuộc hệ hô hấp và tiêu hóa, có vai trò quan trọng trong việc dẫn khí và thức ăn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy cảm thấy đau rát ở cuống họng. (Anh ấy cảm thấy đau rát ở cuống họng.)
- Bác sĩ nói tôi bị viêm cuống họng. (Bác sĩ nói tôi bị viêm cuống họng.)
- Cảm giác vướng víu tại cuống họng khiến tôi khó nuốt. (Cảm giác vướng víu tại cuống họng khiến tôi khó nuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sưng cuống họng": tình trạng cuống họng bị phù nề, thường do viêm nhiễm.
- Cơn cảm lạnh khiến tôi bị sưng cuống họng. (Cơn cảm lạnh khiến tôi bị sưng cuống họng.)
"khô cuống họng": cảm giác thiếu độ ẩm, khó chịu ở vùng này.
- Ở trong phòng máy lạnh lâu dễ bị khô cuống họng. (Ở trong phòng máy lạnh lâu dễ bị khô cuống họng.)
Biến thể và từ gần giống
- Họng (danh từ): chỉ chung khoang ở phía sau miệng và mũi, nơi chứa amidan và là ngã ba của đường thở và đường ăn. "Cuống họng" là một phần cụ thể của "họng".
- Yết hầu (danh từ): một cách gọi khác, có tính chất văn chương hơn, chỉ phần trước cổ hoặc cổ họng nói chung.
- Thanh quản (danh từ): bộ phận chứa dây thanh âm, nằm phía dưới họng, có chức năng chính là phát âm và bảo vệ đường thở.
Từ đồng nghĩa
- Hầu (danh từ): từ chỉ phần họng nói chung, thường dùng trong y học.
- Cổ họng (danh từ): từ thông dụng hơn trong đời sống, chỉ toàn bộ vùng cổ phía trước có liên quan đến việc nuốt và thở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ "cuống họng")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "cuống họng")
- dt. Phần đầu của khí quản ở phía trong cổ: Viêm cuống họng.